Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

15 Đề Ôn Tập Môn Toán Lớp 2 Năm 2021 Có Đáp Án

610 1110 Tải xuống

15 đề ôn tập môn Toán lớp 2 năm 2021, có đáp án kèm theo giúp các em học sinh lớp 2 tham khảo, luyện giải đề trong dịp nghỉ hè sớm này để không quên kiến thức, chuẩn bị cho bài thi học kì 2 sau dịch Covid-19 đạt kết quả cao. 15 đề ôn tập này sẽ là người bạn đồng hành giúp các em củng cố thêm kiến thức toán trước khi vào học lớp 3. Vậy mời các em cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của tailieu24h.vn

LỚP 2 - ĐỀ 1:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

35+40            86-52              73-53               5+ 62              33+55                88-6

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

 

Bài 2: Viết các số: 50 ; 48 ; 61  ;  58  ;73 ; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

 

Bài 3:                                                                                                                                    

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?

 

Bài giải

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài 4:

Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?

Bài giải

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài 5: >  =   <

a. 45 - 24.....17 + 10                                                 b. 32 + 16......20 + 28

   24 + 35.....56 - 36                                                       37 - 17......56 - 36

   6 + 4.......7 + 2                                                            10 - 2........10 - 1

 

                                                ĐỀ 2:

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

a. 32 + ..... = 65                                            b. .... + 54 = 87

c. 72 - 24 = ...                                               d. 35 + 43 < ..... < 90 - 10

Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.

 

 

 

=

4

 

 

 

 

=

8

 

 

 

Câu 3:  Điền dấu   +; -

15 ..... 5 ...... 2 = 12

17 .......3 ......11 = 3

Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Câu 5:  Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi  bạn Hà có mấy viên kẹo ?

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

 

ĐỀ 3:

Câu 1:

  Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy ?

Trả lời: ………………………………………………………................................

Câu 2:

Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi ?

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Câu 3:

a) Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng

http://i.vietnamdoc.net/data/image/2015/07/16/hsg-toan-lop1-duy-trung3.jpg

b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: .....................................................

 

 

Câu 4:

Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

 

Câu 5:

Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5

Lời giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn